Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がこっそり
抜
ぬ
け
出
だ
そうとするところを
捕
つか
まえたんだ。
Tôi đã bắt gặp anh ta đang lén lút rời đi.
Ngữ pháp:
~ところを (〜tokoro wo)
Chỉ ra thời điểm đối lập hoặc bất tiện; 'vừa khi...', 'dù...'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
こっそり
lén lút; bí mật; trong bí mật
抜け出す
ぬけだす
trốn ra; lẻn đi; thoát ra; vượt qua (tình huống khó khăn)
為る
する
làm
捕まえる
つかまえる
bắt; bắt giữ; tóm; kiềm chế
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
抜
Bạt
trượt ra; rút ra; kéo ra; ăn cắp; trích dẫn; loại bỏ; bỏ qua
出
Xuất
ra ngoài
捕
Bộ
bắt; bắt giữ