Dịch nghĩa:

Vụ hỏa hoạn xảy ra ở cuối hành lang.

Hán tự:

Lang hành lang; sảnh; tháp
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Hỏa lửa
Sự sự việc; lý do
Khởi thức dậy