Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
年
とし
をとった
馬鹿
ばか
ほど
大
だい
馬鹿
ばか
はいない。
Không có gì ngu ngốc hơn một kẻ già dại.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
年
とし
năm
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
馬鹿
ばか
ngốc; đần độn; ngu ngốc
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
馬
Mã
ngựa
鹿
Lộc
hươu
大
Đại
lớn; to