Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
山
やま
で
夏
なつ
を
過
す
ごせたら
素敵
すてき
でしょうね。
Thật tuyệt nếu có thể dành mùa hè trên núi.
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
山
やま
núi; đồi
夏
なつ
mùa hè
過ごす
すごす
dành (thời gian); trôi qua; dẫn dắt (cuộc sống); sống
素敵
すてき
tuyệt vời; đẹp
Hán tự:
山
Sơn
núi
夏
Hạ
mùa hè
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
素
Tố
cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
敵
Địch
kẻ thù; đối thủ