Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
家
いえ
には
食
た
べるものが
何
なに
も
残
のこ
ってない。
Nhà không còn gì để ăn nữa.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
食べる
たべる
ăn
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
何
なん
gì
残る
のこる
còn lại; sót lại
Hán tự:
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
食
Thực
ăn; thực phẩm
何
Hà
gì
残
Tàn
còn lại; dư