Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
実
じつ
は、
今朝
けさ
から
何
なに
も
食
た
べてないのです。
Thật ra, tôi chưa ăn gì từ sáng nay.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
実
じつ
sự thật; thực tế
今朝
けさ
sáng nay
何
なん
gì
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
実
Thực
thực tế; hạt
今
Kim
bây giờ
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
何
Hà
gì
食
Thực
ăn; thực phẩm