Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
学校
がっこう
生活
せいかつ
は
楽
たの
しい
思
おも
い
出
で
のひとつになるだろう。
Cuộc sống trường học sẽ trở thành một trong những kỷ niệm vui vẻ.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
学校
がっこう
trường học
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
楽しい
たのしい
vui vẻ
思い出
おもいで
kỷ niệm; hồi ức; sự nhớ lại
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài