Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
の
頃
ころ
、
水疱瘡
みずぼうそう
にかかったと
思
おも
うよ。
Tôi nghĩ hồi nhỏ tôi đã từng bị thủy đậu.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
頃
ころ
thời gian (xấp xỉ); khoảng; về phía
水疱瘡
みずぼうそう
thủy đậu
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
水
Thủy
nước
疱
Bỏng
bệnh đậu mùa; phồng rộp
瘡
Sang
vết thương; mụn nhọt; giang mai
思
Tư
nghĩ