Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
子供
こども
ってすぐ
眠
ねむ
くなっちゃうからな。
Trẻ con thường nhanh chóng buồn ngủ lắm.
Từ vựng:
子供
こども
trẻ em; trẻ nhỏ
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
眠い
ねむい
buồn ngủ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp
眠
Miên
ngủ; chết; buồn ngủ