Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
娘
むすめ
のバッグにワッペンを
縫
ぬ
いつけてあげた。
Tôi đã may huy hiệu vào túi của con gái.
Từ vựng:
娘
むすめ
con gái
バッグ
túi
ワッペン
huy hiệu
縫い付ける
ぬいつける
khâu vào
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
娘
Nương
con gái
縫
Phùng
may; khâu; thêu