Dịch nghĩa:
天の時は地の利に如かず、地の利は人の和に如かず。
Thời không bằng địa lợi, địa lợi không bằng nhân hòa.
Từ vựng:
Hán tự:
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
時
Thời
thời gian; giờ
地
Địa
đất; mặt đất
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
如
Như
giống; như; chẳng hạn như; như thể; tốt hơn; tốt nhất; bằng
人
Nhân
người
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản