Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
夜中
やちゅう
を
過
す
ぎてからメアリーに
電話
でんわ
するとは、トムも
軽率
けいそつ
だった。
Gọi điện cho Mary sau nửa đêm, Tom thật là thiếu suy nghĩ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
夜中
よなか
nửa đêm; giữa đêm
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
為る
する
làm
軽率
けいそつ
vội vàng; thiếu suy nghĩ; bất cẩn
Hán tự:
夜
Dạ
đêm
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
過
Quá
làm quá; vượt quá; lỗi
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
軽
Khinh
nhẹ nhàng; không quan trọng
率
Suất
tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy