Dịch nghĩa:

Vì trời lạnh nên anh ấy đã vào phòng.

Hán tự:

Ngoại bên ngoài
Hàn lạnh
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Nhập vào; chèn
Lai đến; trở thành