Dịch nghĩa:
城の創建は11世紀にさかのぼると伝えられる。
Lâu đài được cho là có từ thế kỷ 11.
Từ vựng:
Hán tự:
城
Thành
lâu đài
創
Sáng
khởi nguyên; vết thương; tổn thương; đau; bắt đầu; khởi nguồn
建
Kiến
xây dựng
世
Thế
thế hệ; thế giới
紀
Kỉ
biên niên sử; lịch sử
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống