Dịch nghĩa:

Cỏ bên kia hàng rào luôn xanh tươi hơn.

Hán tự:

Viên hàng rào; tường
Căn rễ; căn bản; đầu (mụn)
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
Chi cỏ
Sinh sinh; cuộc sống
Lục màu xanh lá cây
Nùng đậm đặc; dày; tối; không pha loãng