Dịch nghĩa:
地震では地面は上下、そして横に揺れる。
Trong động đất, mặt đất sẽ rung lắc lên xuống và sang hai bên.
Từ vựng:
Hán tự:
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
上
Thượng
trên
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
横
Hoành
ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
揺
Dao
lắc; rung