Dịch nghĩa:
噂をすれば何とやら。キャシーが来たわよ。
Nói đến ma, ma đến. Cathy đã đến đấy.
Từ vựng:
Hán tự:
噂
Tun
tin đồn; chuyện phiếm; lời đồn
何
Hà
gì
来
Lai
đến; trở thành