Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
問題
もんだい
なのは
彼
かれ
が
時間
じかん
通
どお
りに
来
く
るかどうかだ。
Vấn đề là liệu anh ấy có đến đúng giờ không.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
彼
かれ
anh ấy
時間通り
じかんどおり
đúng giờ; theo lịch trình; đúng hẹn
来る
くる
đến
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
来
Lai
đến; trở thành