Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
をしかるのは
良
よ
くなってもらいたいからだ。
Tôi la mắng bạn vì muốn bạn tốt hơn.
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
叱る
しかる
mắng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
成る
なる
trở thành; đạt được
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo