Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
私
わたし
に
真実
しんじつ
を
言
い
うべきだったのに。
Bạn đã nên nói sự thật với tôi.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
私
わたくし
tôi
真実
しんじつ
sự thật; thực tế
言う
いう
nói
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
私
Tư
tư nhân; tôi
真
Chân
thật; thực tế
実
Thực
thực tế; hạt
言
Ngôn
nói; từ