Dịch nghĩa:

Vì cậu là người bận rộn, tôi sẽ phù hợp với lịch của cậu.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Mang bận rộn; bận rộn; không yên
Nhân người
tư nhân; tôi
Dữ trước; tôi
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1