Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
は
彼女
かのじょ
に
元気
げんき
かどうかたずねたのかい。なんていってた。
Bạn đã hỏi thăm cô ấy chưa? Cô ấy nói gì?
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
彼女
かのじょ
cô ấy
元気
げんき
năng động; đầy sức sống
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
言う
いう
nói
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
気
Khí
tinh thần; không khí