Dịch nghĩa:

Cậu phải trung thành với bạn bè.

Hán tự:

Quân ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
Hữu bạn bè
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Trung trung thành; trung thực; trung thành
Thực thực tế; hạt