Dịch nghĩa:
君はなぜもっと早く来られなかったのか。
Tại sao cậu không đến sớm hơn?
Từ vựng:
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
早
Tảo
sớm; nhanh
来
Lai
đến; trở thành