Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
はここにとどまる
方
ほう
がずっとよい。
Bạn nên ở lại đây sẽ tốt hơn.
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
此処
ここ
đây
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
ずっと
liên tục
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
方
Phương
hướng; người; lựa chọn