Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
君
きみ
のそれをやめさせなければいけないな」「
何
なに
をやめさせるって?」
"Tôi phải ngăn bạn làm điều đó." - "Ngăn tôi làm gì cơ?"
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
其れ
それ
đó; nó
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
何
なん
gì
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
何
Hà
gì