Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
たちは、
何
なに
を
読
よ
むべきかを
知
し
るべきです。
Các bạn nên biết nên đọc gì.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
何
なん
gì
読む
よむ
đọc
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
何
Hà
gì
読
Độc
đọc
知
Tri
biết; trí tuệ