Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
君
きみ
がいなければ
私
わたし
の
人生
じんせい
は
全
まった
くむなしいだろう。
Nếu không có em, cuộc đời tôi chắc chắn sẽ vô nghĩa.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
君
きみ
bạn; bạn bè
私
わたくし
tôi
人生
じんせい
cuộc đời
全く
まったく
thực sự; hoàn toàn
虚しい
むなしい
trống rỗng; vô nghĩa; không có gì
Hán tự:
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
私
Tư
tư nhân; tôi
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
全
Toàn
toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành