Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
名前
なまえ
は?」「トム」「フルネームで?」「
僕
ぼく
の
名前
なまえ
はトム。ただのトム」
"Tên là gì?" - "Tom." - "Tên đầy đủ là gì?" - "Tên tôi là Tom. Chỉ Tom thôi."
Ngữ pháp:
A。ただB。(~tada)
Biểu thị sự đối lập giữa hai tình huống; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
名前
なまえ
tên
フルネーム
tên đầy đủ
僕
ぼく
tôi
Hán tự:
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam