Dịch nghĩa:
口に出した言葉は取り返しがつかない。
Lời đã nói ra thì không thể lấy lại được.
Hán tự:
口
Khẩu
miệng
出
Xuất
ra ngoài
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
取
Thủ
lấy; nhận
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ