Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
卵
たまご
を
落
お
とさないように
気
き
をつけなさい。
Cẩn thận đừng để rơi trứng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
卵
たまご
trứng; trứng cá
落とす
おとす
đánh rơi; làm mất; để rơi; chiếu (ánh sáng); đổ (ánh nhìn); rót vào (chất lỏng); để lại
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為さる
なさる
làm
Hán tự:
卵
Noãn
trứng; noãn; trứng cá
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
気
Khí
tinh thần; không khí