Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
前
まえ
はネクタイをしてたんだけど、
今
いま
はもうしないね。
Trước đây tôi thường đeo cà vạt, nhưng bây giờ thì không nữa.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
ネクタイ
cà vạt
為る
する
làm
今
いま
bây giờ
もう
đã; rồi
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
今
Kim
bây giờ