Dịch nghĩa:
冷戦はソビエトの崩壊と共に終わった。
Chiến tranh Lạnh đã kết thúc cùng với sự sụp đổ của Liên Xô.
Từ vựng:
Hán tự:
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
戦
Khuyết
chiến tranh; trận đấu
崩
Băng
sụp đổ; chết; phá hủy; san bằng
壊
Hoại
phá hủy; đập vỡ
共
Cộng
cùng nhau
終
Chung
kết thúc