Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
冷
つめ
たい
物
もの
ばかり
飲
の
んでたら、お
腹
なか
壊
こわ
すよ。
Nếu cứ uống đồ lạnh mãi thì sẽ bị đau bụng đấy.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
Từ vựng:
冷たい
つめたい
lạnh (khi chạm vào); lạnh lẽo; băng giá; đóng băng
物
もの
vật; đồ; thứ; chất
飲む
のむ
uống; nuốt; uống (thuốc)
お腹
おなか
bụng
壊す
こわす
phá; làm hỏng
Hán tự:
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
飲
Ẩm
uống
腹
Phúc
bụng; dạ dày
壊
Hoại
phá hủy; đập vỡ