Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
冗談
じょうだん
はさておき、
君
きみ
は
何
なに
が
言
いい
いたいのだ。
Đùa một bên, bạn muốn nói gì thế?
Ngữ pháp:
N はさておき (~ wa sateoki)
Có nghĩa là 'để sang một bên', 'ngoài ra', 'bất chấp'.
JLPT N1
Từ vựng:
冗談
じょうだん
trò đùa; chuyện cười; câu chuyện hài hước
君
きみ
bạn; bạn bè
何
なん
gì
言う
いう
nói
Hán tự:
冗
Nhũng
thừa
談
Đàm
thảo luận; nói chuyện
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ