Dịch nghĩa:
兵士達はかろうじて死をまぬがれた。
Các binh sĩ đã suýt chút nữa thì tử vong.
Hán tự:
兵
Binh
lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
士
Sĩ
quý ông; học giả
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
死
Tử
chết