Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
先生
せんせい
は、
手
て
を
振
ふ
りながら、
私
わたし
に
呼
よ
びかけた。
Thầy giáo đã vẫy tay và gọi tôi.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
先生
せんせい
giáo viên; thầy
手
て
tay; cánh tay
私
わたくし
tôi
呼びかける
よびかける
gọi (ai đó); chào; xưng hô
Hán tự:
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
手
Thủ
tay
振
Chấn
lắc; vẫy
私
Tư
tư nhân; tôi
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời