Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
兄
あに
は
切手
きって
を
集
あつ
めるのが
好
す
きなんです。
Anh trai tôi thích sưu tập tem.
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
兄
あに
anh trai; anh cả
切手
きって
tem (bưu chính)
集める
あつめる
thu thập; tập hợp
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
兄
Huynh
anh trai; anh cả
切
Thiết
cắt; sắc bén
手
Thủ
tay
集
Tập
tập hợp; gặp gỡ
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó