Dịch nghĩa:
僕も、妻がいない時の方が、かえって気楽ですよ。
Tôi cũng thấy thoải mái hơn khi không có vợ ở nhà.
Từ vựng:
Hán tự:
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
妻
Thê
vợ; người phối ngẫu
時
Thời
thời gian; giờ
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
気
Khí
tinh thần; không khí
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái