Dịch nghĩa:

Tôi đã không thể đến trường suốt một tuần.

Hán tự:

Bộc tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
Chu tuần
Gian khoảng cách; không gian
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v