Dịch nghĩa:

Bạn đã đi chuyến đi dã ngoại rồi phải không? Thế nào?

Hán tự:

Tu kỷ luật; học
Học học; khoa học
Lữ chuyến đi; du lịch
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng