Dịch nghĩa:
例えば、大阪はサンフランシスコの姉妹都市です。
Ví dụ, Osaka là thành phố kết nghĩa với San Francisco.
Từ vựng:
Hán tự:
例
Lệ
ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
大
Đại
lớn; to
阪
Phản
cao nguyên; dốc
姉
Chị
chị gái
妹
Muội
em gái
都
Đô
đô thị; thủ đô; tất cả; mọi thứ
市
Thị
thị trường; thành phố