Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なん
時
じ
に
予約
よやく
を
取
と
らなければならないの。
Tôi cần đặt chỗ trước mấy giờ?
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
何時
いつ
khi nào; vào lúc nào; bao lâu
予約
よやく
đặt chỗ; hẹn; đặt trước; đặt hàng trước
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
何
Hà
gì
時
Thời
thời gian; giờ
予
Dữ
trước; tôi
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
取
Thủ
lấy; nhận