Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
何
なに
も
見
み
てないし、
何
なに
も
聞
き
こえなかったよ。
Tôi không thấy gì cả, cũng không nghe thấy gì.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
何
なん
gì
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
聞こえる
きこえる
nghe thấy; có thể nghe thấy; đến tai
Hán tự:
何
Hà
gì
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe