Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
何
なに
か
書
か
くものをくれ」「このボールペンでいいですか」
"Cho tôi cái gì đó để viết." "Cái bút bi này được không?"
Từ vựng:
何
なん
gì
書く
かく
viết; sáng tác
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
呉れる
くれる
cho; để cho
此の
この
này
ボールペン
bút bi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
何
Hà
gì
書
Thư
viết