Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
他人
たにん
の
目
め
を
気
き
にしないタイプなんです。
Tôi là kiểu người không quan tâm đến ánh mắt người khác.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
他人
たにん
người khác
目
め
mắt; nhãn cầu
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
タイプ
loại; kiểu; dạng
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
人
Nhân
người
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
気
Khí
tinh thần; không khí