Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
他
た
の
女
おんな
の
人
ひと
と
一緒
いっしょ
にいるところ、
見
み
たわ。
Tôi đã thấy anh ấy với người phụ nữ khác.
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
他
ほか
nơi khác; chỗ khác; bên ngoài
女
おんな
phụ nữ; nữ giới
人
ひと
người; ai đó
一緒
いっしょ
cùng nhau
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
Hán tự:
他
Tha
khác; khác nữa; những cái khác
女
Nữ
phụ nữ
人
Nhân
người
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy