Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今日
きょう
は
遠足
えんそく
なので、うちの
子
こ
は
張
は
り
切
き
って
出
で
かけた。
Hôm nay có chuyến đi dã ngoại, con tôi háo hức lắm.
Ngữ pháp:
~ので (〜node)
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho điều gì đó; 'bởi vì', 'vì', 'nên'
JLPT N4
Từ vựng:
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
遠足
えんそく
chuyến dã ngoại
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
張り切る
はりきる
hăng hái; đầy sức sống; nhiệt tình; háo hức; căng đến mức đứt
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
遠
Viễn
xa; xa xôi
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
子
Tử
trẻ em
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
切
Thiết
cắt; sắc bén
出
Xuất
ra ngoài