張り切る [Trương Thiết]
はりきる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Động từ Godan - đuôi “ru”
hăng hái; đầy sức sống; nhiệt tình; háo hức; căng đến mức đứt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
今日は遠足なので、うちの子は張り切って出かけた。
Hôm nay có chuyến đi dã ngoại, con tôi háo hức lắm.