Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
今日
きょう
は
寒
さむ
いのでコートのボタンをかけなさい。
Hôm nay trời lạnh, hãy cài cúc áo khoác lại.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
今日
きょう
hôm nay; ngày hôm nay
寒い
さむい
lạnh (thời tiết)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
今
Kim
bây giờ
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
寒
Hàn
lạnh